杜口
[dù kǒu] [杜 口]
giữ im lặng
杜口 đọc là dù kǒu, nghĩa là giữ im lặng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
杜口 (dù kǒu) nghĩa là giữ im lặng.
Viết lần lượt từng chữ 杜, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杜口裹足 (dù kǒu guǒ zú) – quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện.