杜口裹足
[dù kǒu guǒ zú] [杜 口 裹 足]
quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
杜口裹足 đọc là dù kǒu guǒ zú, nghĩa là quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dù kǒu guǒ zú] [杜 口 裹 足]
quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện
杜口裹足 (dù kǒu guǒ zú) nghĩa là quá sợ hãi không dám cử động hay nói chuyện.
Viết lần lượt từng chữ 杜, 口, 裹, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.