杜宇 đọc là dù yǔ, nghĩa là chim cuc cu; giống như 杜鹃鸟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 杜宇
杜宇 nghĩa là gì?
杜宇 (dù yǔ) nghĩa là chim cuc cu; giống như 杜鹃鸟.
Cách viết 杜宇 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 杜, 宇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.