屁股决定脑袋
[pì gu jué dìng nǎo dai] [屁 股 决 定 脑 袋]
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được định hình bởi hoàn cảnh của họ
屁股决定脑袋 đọc là pì gu jué dìng nǎo dai, nghĩa là nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pì gu jué dìng nǎo dai] [屁 股 决 定 脑 袋]
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi; quan điểm của một người được định hình bởi hoàn cảnh của họ
屁股决定脑袋 (pì gu jué dìng nǎo dai) nghĩa là nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi.
Viết lần lượt từng chữ 屁, 股, 决, 定, 脑, 袋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.