XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

几何 đọc là jǐ hé, nghĩa là hình học; (văn học) bao nhiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

几何

[jǐ hé] [几 何]

hình học; (văn học) bao nhiêu

这道几何题的求证部分比较复杂。

zhè dào jǐ hé tí de qiú zhèng bù fen bǐ jiào fù zá.

Phần cần chứng minh của bài toán hình học này khá phức tạp.

三角形的三条中线相交于几何重心。

sān jiǎo xíng de sān tiáo zhōng xiàn xiāng jiāo yú jǐ hé zhòng xīn.

Ba đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại trọng tâm hình học.

这道几何题的关键在于找出椭圆的焦点。

zhè dào jǐ hé tí de guān jiàn zài yú zhǎo chū tuǒ yuán de jiāo diǎn.

Chìa khóa của bài toán hình học này nằm ở việc tìm ra tiêu điểm của hình elip.

Hỏi đáp về từ 几何

几何 nghĩa là gì?

几何 (jǐ hé) nghĩa là hình học; (văn học) bao nhiêu.

Cách viết 几何 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 几, 何 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 几何?

Thường gặp: 几何学 (jǐ hé xué) – hình học; 几何量 (jǐ hé liàng) – đại lượng hình học; 代数几何 (dài shù jǐ hé) – hình học đại số; 内在几何 (nèi zài jǐ hé) – hình học nội tại; 几何光学 (jǐ hé guāng xué) – quang học hình học; 几何原本 (jǐ hé yuán běn) – Nguyên bản của Euclid.