XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

几何学 đọc là jǐ hé xué, nghĩa là hình học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

几何学

[jǐ hé xué] [几 何 HỌC]

hình học

几何学中许多基础定理都建立在二维平面的逻辑推导之上。

jǐ hé xué zhōng xǔ duō jī chǔ dìng lǐ dōu jiàn lì zài èr wéi píng miàn de luó jí tuī dǎo zhī shàng.

Trong hình học, nhiều định lý cơ bản đều được thiết lập dựa trên phép suy luận logic của mặt phẳng hai chiều.

Hỏi đáp về từ 几何学

几何学 nghĩa là gì?

几何学 (jǐ hé xué) nghĩa là hình học.

Cách viết 几何学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 几, 何, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 几何学?

Thường gặp: 代数几何学 (dài shù jǐ hé xué) – hình học đại số; 内在几何学 (nèi zài jǐ hé xué) – hình học nội tại; 分形几何学 (fēn xíng jǐ hé xué) – hình học fractal; 射影几何学 (shè yǐng jǐ hé xué) – hình học xạ ảnh; 微分几何学 (wēi fēn jǐ hé xué) – hình học vi phân; 投影几何学 (tóu yǐng jǐ hé xué) – hình học xạ ảnh.