XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倒把 đọc là dǎo bǎ, nghĩa là đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倒把

倒把 nghĩa là gì?

倒把 (dǎo bǎ) nghĩa là đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính).

Cách viết 倒把 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倒, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倒把?

Thường gặp: 投机倒把 (tóu jī dǎo bǎ) – tham gia đầu cơ trục lợi.