XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

严把 đọc là yán bǎ, nghĩa là nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

严把

[yán bǎ] [严 把]

nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)

这是必须的。下周一官网就会公示第一阶段里程碑,欢迎您届时带着大家一起从严把关。

zhè shì bì xū de. xià zhōu yī guān wǎng jiù huì gōng shì dì yī jiē duàn lǐ chéng bēi, huān yíng nín jiè shí dài zhe dà jiā yì qǐ cóng yán bǎ guān.

Điều này là tất nhiên. Thứ Hai tuần tới trang web chính thức sẽ niêm yết các mốc quan trọng giai đoạn một, hoan nghênh anh lúc đó cùng mọi người nghiêm khắc giám sát.

Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh

Hỏi đáp về từ 严把

严把 nghĩa là gì?

严把 (yán bǎ) nghĩa là nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.).

Cách viết 严把 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 严, 把 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.