XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停靠 đọc là tíng kào, nghĩa là ghé vào; dừng tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

停靠

[tíng kào] [停 靠]

ghé vào; dừng tại; cập bến

港口停靠了一艘万吨级的轮船。

gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.

Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.

这趟快车中途只停靠两个大站。

zhè tàng kuài chē zhōng tú zhǐ tíng kào liǎng gè dà zhàn.

Chuyến tàu nhanh này giữa đường chỉ dừng ở hai ga lớn.

火车中途停靠了几个小车站。

huǒ chē zhōng tú tíng kào le jǐ gè xiǎo chē zhàn.

Tàu hỏa đã dừng lại giữa chừng ở một vài ga nhỏ.

Hỏi đáp về từ 停靠

停靠 nghĩa là gì?

停靠 (tíng kào) nghĩa là ghé vào; dừng tại.

Cách viết 停靠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 靠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 停靠?

Thường gặp: 停靠港 (tíng kào gǎng) – cảng ghé qua; 停靠站 (tíng kào zhàn) – điểm dừng xe buýt hoặc xe điện.