XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爱好者 đọc là ài hào zhě, nghĩa là người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爱好者

[ài hào zhě] [ÁI HẢO 者]

người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ

许多爱好者聚在广场上围观比赛。

xǔ duō ài hào zhě jù zài guǎng chǎng shàng wéi guān bǐ sài.

Nhiều người yêu thích tụ tập trên quảng trường xem trận đấu.

这是一支由业余爱好者组成的乐队。

zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.

Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.

这本杂志是青年文学爱好者的园地。

zhè běn zá zhì shì qīng nián wén xué ài hào zhě de yuán dì.

Tạp chí này là diễn đàn của những người trẻ yêu văn học.

Hỏi đáp về từ 爱好者

爱好者 nghĩa là gì?

爱好者 (ài hào zhě) nghĩa là người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư.

Cách viết 爱好者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爱, 好, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 爱好者?

Thường gặp: 业余爱好者 (yè yú ài hào zhě) – người có sở thích.