XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

业余爱好者 đọc là yè yú ài hào zhě, nghĩa là người có sở thích; nghiệp dư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

业余爱好者

[yè yú ài hào zhě] [业 余 ÁI HẢO 者]

người có sở thích; nghiệp dư

这是一支由业余爱好者组成的乐队。

zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.

Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.

Hỏi đáp về từ 业余爱好者

业余爱好者 nghĩa là gì?

业余爱好者 (yè yú ài hào zhě) nghĩa là người có sở thích; nghiệp dư.

Cách viết 业余爱好者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 业, 余, 爱, 好, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.