业余爱好者
[yè yú ài hào zhě] [业 余 ÁI HẢO 者]
người có sở thích; nghiệp dư
这是一支由业余爱好者组成的乐队。
zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.
业余爱好者 đọc là yè yú ài hào zhě, nghĩa là người có sở thích; nghiệp dư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yè yú ài hào zhě] [业 余 ÁI HẢO 者]
người có sở thích; nghiệp dư
这是一支由业余爱好者组成的乐队。
zhè shì yì zhī yóu yè yú ài hào zhě zǔ chéng de yuè duì.Đây là ban nhạc do những người nghiệp dư thành lập.
业余爱好者 (yè yú ài hào zhě) nghĩa là người có sở thích; nghiệp dư.
Viết lần lượt từng chữ 业, 余, 爱, 好, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.