伤悼 đọc là shāng dào, nghĩa là thương tiếc người đã khuất; tang thương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伤悼
伤悼 nghĩa là gì?
伤悼 (shāng dào) nghĩa là thương tiếc người đã khuất; tang thương.
Cách viết 伤悼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伤, 悼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.