弱相互作用
[ruò xiāng hù zuò yòng] [弱 相 互 作 用]
tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu
弱相互作用 đọc là ruò xiāng hù zuò yòng, nghĩa là tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruò xiāng hù zuò yòng] [弱 相 互 作 用]
tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu
弱相互作用 (ruò xiāng hù zuò yòng) nghĩa là tương tác yếu (trong vật lý hạt); lực yếu.
Viết lần lượt từng chữ 弱, 相, 互, 作, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.