相互作用
[xiāng hù zuò yòng] [相 互 作 用]
tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
相互作用 đọc là xiāng hù zuò yòng, nghĩa là tương tác; sự tương tác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng hù zuò yòng] [相 互 作 用]
tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
相互作用 (xiāng hù zuò yòng) nghĩa là tương tác; sự tương tác.
Viết lần lượt từng chữ 相, 互, 作, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 弱相互作用 (ruò xiāng hù zuò yòng) – tương tác yếu (trong vật lý hạt); 强相互作用 (qiáng xiāng hù zuò yòng) – tương tác mạnh (trong vật lý hạt); 核相互作用 (hé xiāng hù zuò yòng) – tương tác hạt nhân; 电磁相互作用 (diàn cí xiāng hù zuò yòng) – tương tác điện từ (giữa các hạt).