电磁相互作用
[diàn cí xiāng hù zuò yòng] [电 磁 相 互 作 用]
tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)
电磁相互作用 đọc là diàn cí xiāng hù zuò yòng, nghĩa là tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diàn cí xiāng hù zuò yòng] [电 磁 相 互 作 用]
tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý)
电磁相互作用 (diàn cí xiāng hù zuò yòng) nghĩa là tương tác điện từ (giữa các hạt); lực điện từ (vật lý).
Viết lần lượt từng chữ 电, 磁, 相, 互, 作, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.