XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相联 đọc là xiāng lián, nghĩa là tương tác; liên quan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 相联

相联 nghĩa là gì?

相联 (xiāng lián) nghĩa là tương tác; liên quan.

Cách viết 相联 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 联 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相联?

Thường gặp: 互相联系 (hù xiāng lián xì) – liên quan lẫn nhau; 紧密相联 (jǐn mì xiāng lián) – liên hệ mật thiết.