XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

示例 đọc là shì lì, nghĩa là minh họa; ví dụ điển hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 示例

示例 nghĩa là gì?

示例 (shì lì) nghĩa là minh họa; ví dụ điển hình.

Cách viết 示例 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 示, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 示例?

Thường gặp: 示例代码 (shì lì dài mǎ) – mã mẫu (máy tính).