示例
[shì lì] [示 例]
minh họa; ví dụ điển hình
老师在显示器上演示例题。
lǎo shī zài xiǎn shì qì shàng yǎn shì lì tí.Giáo viên trình diễn ví dụ trên màn hình.
示例 đọc là shì lì, nghĩa là minh họa; ví dụ điển hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shì lì] [示 例]
minh họa; ví dụ điển hình
老师在显示器上演示例题。
lǎo shī zài xiǎn shì qì shàng yǎn shì lì tí.Giáo viên trình diễn ví dụ trên màn hình.
示例 (shì lì) nghĩa là minh họa; ví dụ điển hình.
Viết lần lượt từng chữ 示, 例 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 示例代码 (shì lì dài mǎ) – mã mẫu (máy tính).