XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意向 đọc là yì xiàng, nghĩa là ý định; mục đích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

意向

[yì xiàng] [意 向]

ý định; mục đích; dự định

意图、打算或心愿

双方在会议上达成了进一步合作的初步意向。

shuāng fāng zài huì yì shàng dá chéng le jìn yí bù hé zuò de chū bù yì xiàng.

Hai bên đã đạt được ý định hợp tác ban đầu tại cuộc họp.

双方达成了初步的合作意向。

shuāng fāng dá chéng le chū bù de hé zuò yì xiàng.

Hai bên đã đạt được ý định hợp tác ban đầu.

他带着满脸歉意向大家连声道歉。

tā dài zhe mǎn liǎn qiàn yì xiàng dà jiā lián shēng dào qiàn.

Anh ấy mang vẻ áy náy đầy mặt liên tục xin lỗi mọi người.

我们先发一封邮件试探一下合作意向。

wǒ men xiān fā yì fēng yóu jiàn shì tàn yí xià hé zuò yì xiàng.

Chúng ta gửi một email trước để thăm dò ý định hợp tác.

Hỏi đáp về từ 意向

意向 nghĩa là gì?

意向 (yì xiàng) nghĩa là ý định; mục đích. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 意向 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 向 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意向?

Thường gặp: 意向书 (yì xiàng shū) – thư bày tỏ ý định (LOI) (thương mại).