图书馆员
[tú shū guǎn yuán] [图 书 馆 员]
thủ thư
图书馆员正在给新到的图书分类。
tú shū guǎn yuán zhèng zài gěi xīn dào de tú shū fēn lèi.Thủ thư đang phân loại sách mới nhập về.
图书馆员 đọc là tú shū guǎn yuán, nghĩa là thủ thư. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tú shū guǎn yuán] [图 书 馆 员]
thủ thư
图书馆员正在给新到的图书分类。
tú shū guǎn yuán zhèng zài gěi xīn dào de tú shū fēn lèi.Thủ thư đang phân loại sách mới nhập về.
图书馆员 (tú shū guǎn yuán) nghĩa là thủ thư.
Viết lần lượt từng chữ 图, 书, 馆, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.