XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解放后 đọc là jiě fàng hòu, nghĩa là sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解放后

[jiě fàng hòu] [解 放 后]

sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949

Hỏi đáp về từ 解放后

解放后 nghĩa là gì?

解放后 (jiě fàng hòu) nghĩa là sau giải phóng (tức là sau chiến thắng của cộng sản); sau khi thành lập nước CHND Trung Hoa năm 1949.

Cách viết 解放后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 放, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.