XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解放军 đọc là jiě fàng jūn, nghĩa là Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解放军

[jiě fàng jūn] [解 放 军]

Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)

解放军战士们勇敢地抗击洪水。

jiě fàng jūn zhàn shì men yǒng gǎn dì kàng jī hóng shuǐ.

Các chiến sĩ quân giải phóng đã dũng cảm chống lại trận lũ lụt.

解放军主动帮老乡收割麦子。

jiě fàng jūn zhǔ dòng bāng lǎo xiāng shōu gē mài zi.

Bộ đội giải phóng chủ động giúp bà con gặt lúa mì.

Hỏi đáp về từ 解放军

解放军 nghĩa là gì?

解放军 (jiě fàng jūn) nghĩa là Quân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa).

Cách viết 解放军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 放, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 解放军?

Thường gặp: 人民解放军 (rén mín jiě fàng jūn) – Quân Giải phóng Nhân dân.