XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

群嘲 đọc là qún cháo, nghĩa là (từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 群嘲

群嘲 nghĩa là gì?

群嘲 (qún cháo) nghĩa là (từ mới khoảng năm 2011) chế giễu một nhóm người; (một nhóm người) chế giễu (ai đó).

Cách viết 群嘲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 群, 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.