自嘲
[zì cháo] [自 嘲]
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
在这个大公司里,他自嘲只是个小卒。
zài zhè ge dà gōng sī lǐ, tā zì cháo zhǐ shì gè xiǎo zú.Trong công ty lớn này, anh ấy tự giễu mình chỉ là một tên lính quèn.
自嘲 đọc là zì cháo, nghĩa là tự chế nhạo bản thân; tự cười mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì cháo] [自 嘲]
tự chế nhạo bản thân; tự cười mình
在这个大公司里,他自嘲只是个小卒。
zài zhè ge dà gōng sī lǐ, tā zì cháo zhǐ shì gè xiǎo zú.Trong công ty lớn này, anh ấy tự giễu mình chỉ là một tên lính quèn.
自嘲 (zì cháo) nghĩa là tự chế nhạo bản thân; tự cười mình.
Viết lần lượt từng chữ 自, 嘲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.