自我的人
[zì wǒ de rén] [自 NGÃ 的 NHÂN]
(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
失去自我的人,往往最可悲。
shī qù zì wǒ de rén, wǎng wǎng zuì kě bēi.Người đánh mất chính mình thường là đáng buồn nhất.
自我的人 đọc là zì wǒ de rén, nghĩa là (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zì wǒ de rén] [自 NGÃ 的 NHÂN]
(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình
失去自我的人,往往最可悲。
shī qù zì wǒ de rén, wǎng wǎng zuì kě bēi.Người đánh mất chính mình thường là đáng buồn nhất.
自我的人 (zì wǒ de rén) nghĩa là (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình.
Viết lần lượt từng chữ 自, 我, 的, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.