XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自我的人 đọc là zì wǒ de rén, nghĩa là (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自我的人

[zì wǒ de rén] [自 NGÃ 的 NHÂN]

(bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình

失去自我的人,往往最可悲。

shī qù zì wǒ de rén, wǎng wǎng zuì kě bēi.

Người đánh mất chính mình thường là đáng buồn nhất.

Hỏi đáp về từ 自我的人

自我的人 nghĩa là gì?

自我的人 (zì wǒ de rén) nghĩa là (bản thân mình) tự làm chủ; (khẳng định) cá tính của chính mình.

Cách viết 自我的人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 我, 的, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.