XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自我安慰 đọc là zì wǒ ān wèi, nghĩa là tự an ủi; tự an lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 自我安慰

自我安慰 nghĩa là gì?

自我安慰 (zì wǒ ān wèi) nghĩa là tự an ủi; tự an lòng.

Cách viết 自我安慰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 我, 安, 慰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.