XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

我去 đọc là wǒ qù, nghĩa là (slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

我去

[wǒ qù] [NGÃ 去]

(slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!; điên thật!

我去过海南。去年去了那儿。

wǒ qù guo hǎi nán. qù nián qù le nà r.

Mình từng đi Hải Nam. Năm ngoái đã đi đến đó.

Trong bài: Kể chuyện đi biển · 了 / 过

妈妈保证放学后带我去买书包。

mā ma bǎo zhèng fàng xué hòu dài wǒ qù mǎi shū bāo.

Mẹ bảo đảm sau khi tan học sẽ đưa tôi đi mua cặp sách.

真的吗?我去年也去过一次长城!

zhēn de ma? wǒ qù nián yě qù guo yí cì cháng chéng!

Thật sao ạ? Năm ngoái em cũng từng đi Vạn Lý Trường Thành một lần!

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

Hỏi đáp về từ 我去

我去 nghĩa là gì?

我去 (wǒ qù) nghĩa là (slang) cái quái gì vậy...!; ôi trời ơi!.

Cách viết 我去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 我, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.