XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口货 đọc là chū kǒu huò, nghĩa là hàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出口货

[chū kǒu huò] [出 口 货]

hàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu

他们要求严格限制年底出口货物的塑料垃圾比例。

tā men yāo qiú yán gé xiàn zhì nián dǐ chū kǒu huò wù de sù liào lā jī bǐ lì.

Họ yêu cầu siết chặt hạn chế tỷ lệ rác thải nhựa của hàng hóa xuất khẩu cuối năm.

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

海关检查进出口货物。

hǎi guān jiǎn chá jìn chū kǒu huò wù.

Hải quan kiểm tra hàng hóa xuất nhập khẩu.

Hỏi đáp về từ 出口货

出口货 nghĩa là gì?

出口货 (chū kǒu huò) nghĩa là hàng xuất khẩu; hàng để xuất khẩu.

Cách viết 出口货 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口, 货 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.