XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出口额 đọc là chū kǒu é, nghĩa là kim ngạch xuất khẩu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

出口额

[chū kǒu é] [出 口 额]

kim ngạch xuất khẩu

绝对愿意,绿色供应链指标已经直接影响企业出口额了。

jué duì yuàn yì, lǜ sè gōng yìng liàn zhǐ biāo yǐ jīng zhí jiē yǐng xiǎng qǐ yè chū kǒu é le.

Tuyệt đối sẵn lòng, chỉ số chuỗi cung ứng xanh giờ đây ảnh hưởng trực tiếp đến kim ngạch xuất khẩu của doanh nghiệp.

Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp

从目前的经济形势推断,下季度的出口额可能会略微下滑。

cóng mù qián de jīng jì xíng shì tuī duàn, xià jì dù de chū kǒu é kě néng huì lüè wēi xià huá.

Suy luận từ tình hình kinh tế hiện tại, kim ngạch xuất khẩu quý tới có thể sẽ giảm nhẹ.

Hỏi đáp về từ 出口额

出口额 nghĩa là gì?

出口额 (chū kǒu é) nghĩa là kim ngạch xuất khẩu.

Cách viết 出口额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 口, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.