XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

老司机 đọc là lǎo sī jī, nghĩa là (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

老司机

[lǎo sī jī] [LÃO 司 机]

(khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó

很多老司机依然更喜欢开手动挡汽车。

hěn duō lǎo sī jī yī rán gèng xǐ huan kāi shǒu dòng dǎng qì chē.

Nhiều tài xế lâu năm vẫn thích lái xe số sàn hơn.

Hỏi đáp về từ 老司机

老司机 nghĩa là gì?

老司机 (lǎo sī jī) nghĩa là (khẩu ngữ) người có tay nghề lâu năm trong việc gì đó.

Cách viết 老司机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 老, 司, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.