话不投机
[huà bù tóu jī] [话 BẤT 投 机]
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
话不投机 đọc là huà bù tóu jī, nghĩa là (thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huà bù tóu jī] [话 BẤT 投 机]
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
话不投机 (huà bù tóu jī) nghĩa là (thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý.
Viết lần lượt từng chữ 话, 不, 投, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.