XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

投机取巧 đọc là tóu jī qǔ qiǎo, nghĩa là giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

投机取巧

[tóu jī qǔ qiǎo] [投 机 取 巧]

giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe

好主意!只有数据透明,才能彻底杜绝这种投机取巧。

hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu shù jù tòu míng, cái néng chè dǐ dù jué zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo.

Ý kiến hay! Chỉ khi số liệu minh bạch mới có thể ngăn chặn triệt để thói cơ hội khôn lỏi này.

Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp

他很不屑这种投机取巧的行为。

tā hěn bú xiè zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo de xíng wéi.

Anh ấy rất khinh thường hành vi cơ hội vụ lợi này.

他总想着用歪点子投机取巧。

tā zǒng xiǎng zhe yòng wāi diǎn zi tóu jī qǔ qiǎo.

Hắn luôn muốn dùng mưu mẹo lệch lạc để trục lợi.

Hỏi đáp về từ 投机取巧

投机取巧 nghĩa là gì?

投机取巧 (tóu jī qǔ qiǎo) nghĩa là giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa.

Cách viết 投机取巧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 投, 机, 取, 巧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.