伤和气
[shāng hé qi] [伤 和 气]
làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
伤和气 đọc là shāng hé qi, nghĩa là làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng hé qi] [伤 和 气]
làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
伤和气 (shāng hé qi) nghĩa là làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 伤, 和, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.