XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相约 đọc là xiāng yuē, nghĩa là đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

相约【相約】

[xiāng yuē] [相 约]

đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận; hẹn gặp

互相约定、约会。

几位多年未见的老同学相约在这个周末聚餐。

jǐ wèi duō nián wèi jiàn de lǎo tóng xué xiāng yuē zài zhè ge zhōu mò jù cān.

Mấy người bạn học cũ nhiều năm chưa gặp hẹn tụ tập ăn uống vào cuối tuần này.

毕业分别之际,大家互道珍重,相约未来顶峰相见。

bì yè fēn bié zhī jì, dà jiā hù dào zhēn zhòng, xiāng yuē wèi lái dǐng fēng xiāng jiàn.

Lúc chia tay khi tốt nghiệp, mọi người chúc nhau bảo trọng, hẹn ước tương lai sẽ gặp lại nơi đỉnh vinh quang.

Hỏi đáp về từ 相约

相约 nghĩa là gì?

相约 (xiāng yuē) nghĩa là đồng ý (về địa điểm, ngày tháng,...); đạt được thỏa thuận. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 相约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.