失约 đọc là shī yuē, nghĩa là lỡ hẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 失约
失约 nghĩa là gì?
失约 (shī yuē) nghĩa là lỡ hẹn.
Cách viết 失约 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 失, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.