XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

失约 đọc là shī yuē, nghĩa là lỡ hẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

失约

[shī yuē] [失 约]

lỡ hẹn

他在风雨中白白等了两个小时,对方却失约了。

tā zài fēng yǔ zhōng bái bái děng le liǎng gè xiǎo shí, duì fāng què shī yuē le.

Anh ấy uổng công chờ suốt hai tiếng trong mưa gió, đối phương lại thất hẹn.

Hỏi đáp về từ 失约

失约 nghĩa là gì?

失约 (shī yuē) nghĩa là lỡ hẹn.

Cách viết 失约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 失, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.