XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

爽约 đọc là shuǎng yuē, nghĩa là bỏ lỡ cuộc hẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

爽约

[shuǎng yuē] [爽 约]

bỏ lỡ cuộc hẹn

真的对不起!我绝对不是故意爽约的。

zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.

Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

他今天因临时加班而爽约了。

tā jīn tiān yīn lín shí jiā bān ér shuǎng yuē le.

Hôm nay do phải tăng ca đột xuất nên anh ấy đã lỡ hẹn.

Hỏi đáp về từ 爽约

爽约 nghĩa là gì?

爽约 (shuǎng yuē) nghĩa là bỏ lỡ cuộc hẹn.

Cách viết 爽约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 爽, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.