商定
[shāng dìng] [商 定]
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
双方商定于每季度末结算一次货款。
shuāng fāng shāng dìng yú měi jì dù mò jié suàn yí cì huò kuǎn.Hai bên thỏa thuận thanh toán tiền hàng mỗi quý một lần.
商定 đọc là shāng dìng, nghĩa là đồng ý; quyết định sau khi thảo luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shāng dìng] [商 定]
đồng ý; quyết định sau khi thảo luận; đi đến thỏa hiệp
双方商定于每季度末结算一次货款。
shuāng fāng shāng dìng yú měi jì dù mò jié suàn yí cì huò kuǎn.Hai bên thỏa thuận thanh toán tiền hàng mỗi quý một lần.
商定 (shāng dìng) nghĩa là đồng ý; quyết định sau khi thảo luận.
Viết lần lượt từng chữ 商, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.