XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开夜车 đọc là kāi yè chē, nghĩa là thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

开夜车【開夜車】

[kāi yè chē] [开 夜 车]

thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm

指为了工作或学习在夜间熬夜。

经常开夜车工作会严重影响身体健康。

jīng cháng kāi yè chē gōng zuò huì yán zhòng yǐng xiǎng shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya làm việc sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe.

Hỏi đáp về từ 开夜车

开夜车 nghĩa là gì?

开夜车 (kāi yè chē) nghĩa là thức khuya làm việc; làm việc muộn vào ban đêm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 开夜车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 夜, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.