XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夙敌 đọc là sù dí, nghĩa là kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 夙敌

夙敌 nghĩa là gì?

夙敌 (sù dí) nghĩa là kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm.

Cách viết 夙敌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夙, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.