夙愿 đọc là sù yuàn, nghĩa là nguyện vọng ấp ủ từ lâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 夙愿
夙愿 nghĩa là gì?
夙愿 (sù yuàn) nghĩa là nguyện vọng ấp ủ từ lâu.
Cách viết 夙愿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 夙, 愿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 夙愿?
Thường gặp: 夙愿以偿 (sù yuàn yǐ cháng) – hoài bão ấp ủ từ lâu được thực hiện; 夙愿得偿 (sù yuàn dé cháng) – nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện.