夙愿得偿
[sù yuàn dé cháng] [夙 愿 得 偿]
nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿得偿 đọc là sù yuàn dé cháng, nghĩa là nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù yuàn dé cháng] [夙 愿 得 偿]
nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
夙愿得偿 (sù yuàn dé cháng) nghĩa là nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện.
Viết lần lượt từng chữ 夙, 愿, 得, 偿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.