XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前半天 đọc là qián bàn tiān, nghĩa là buổi sáng; a.m.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

前半天

[qián bàn tiān] [前 半 天]

buổi sáng; a.m.; nửa đầu của ngày

我说这些不是针对你,只是觉得如果能提前半天交,流程会更顺畅。

wǒ shuō zhè xiē bú shì zhēn duì nǐ, zhǐ shì jué de rú guǒ néng tí qián bàn tiān jiāo, liú chéng huì gèng shùn chàng.

Tôi nói những điều này không phải nhắm vào cậu, chỉ là cảm thấy nếu có thể nộp sớm nửa ngày, quy trình sẽ suôn sẻ hơn.

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

Hỏi đáp về từ 前半天

前半天 nghĩa là gì?

前半天 (qián bàn tiān) nghĩa là buổi sáng; a.m..

Cách viết 前半天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 半, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前半天?

Thường gặp: 前半天儿 (qián bàn tiān r) – biến thể er hoá của 前半天 (qián bàn tiān).