XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

篮球场 đọc là lán qiú chǎng, nghĩa là sân bóng rổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篮球场

[lán qiú chǎng] [篮 球 场]

sân bóng rổ

他们在篮球场上较劲,想争取冠军。

tā men zài lán qiú chǎng shàng jiào jìn, xiǎng zhēng qǔ guàn jūn.

Họ tranh tài trên sân bóng rổ, muốn giành chức vô địch.

Hỏi đáp về từ 篮球场

篮球场 nghĩa là gì?

篮球场 (lán qiú chǎng) nghĩa là sân bóng rổ.

Cách viết 篮球场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 篮, 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.