篮球场
[lán qiú chǎng] [篮 球 场]
sân bóng rổ
他们在篮球场上较劲,想争取冠军。
tā men zài lán qiú chǎng shàng jiào jìn, xiǎng zhēng qǔ guàn jūn.Họ tranh tài trên sân bóng rổ, muốn giành chức vô địch.
篮球场 đọc là lán qiú chǎng, nghĩa là sân bóng rổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán qiú chǎng] [篮 球 场]
sân bóng rổ
他们在篮球场上较劲,想争取冠军。
tā men zài lán qiú chǎng shàng jiào jìn, xiǎng zhēng qǔ guàn jūn.Họ tranh tài trên sân bóng rổ, muốn giành chức vô địch.
篮球场 (lán qiú chǎng) nghĩa là sân bóng rổ.
Viết lần lượt từng chữ 篮, 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.