XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

足球场 đọc là zú qiú chǎng, nghĩa là sân bóng đá; sân bóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

足球场

[zú qiú chǎng] [足 球 场]

sân bóng đá; sân bóng

它在足球场旁边。

tā zài zú qiú chǎng páng biān.

Nó ở bên cạnh sân bóng.

Trong bài: Từ ký túc xá đến nhà ăn · 从……到……

足球场上有二十个学生。

zú qiú chǎng shàng yǒu èr shí gè xué shēng.

Trên sân bóng có hai mươi học sinh.

足球场上,合理的防守往往能转化为有效的进攻。

zú qiú chǎng shàng, hé lǐ de fáng shǒu wǎng wǎng néng zhuǎn huà wéi yǒu xiào de jìn gōng.

Trên sân bóng đá, phòng ngự hợp lý thường có thể chuyển hóa thành những đợt tấn công hiệu quả.

Hỏi đáp về từ 足球场

足球场 nghĩa là gì?

足球场 (zú qiú chǎng) nghĩa là sân bóng đá; sân bóng.

Cách viết 足球场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 足, 球, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.