说老实话【說老實話】
[shuō lǎo shi huà] [THUYẾT LÃO 实 话]
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
坦白讲出真实想法或实际情况。
说老实话,我对这个结果不是很满意。
shuō lǎo shí huà, wǒ duì zhè ge jié guǒ bú shì hěn mǎn yì.Nói thật lòng, tôi không mấy hài lòng với kết quả này.
说老实话 đọc là shuō lǎo shi huà, nghĩa là thành thật mà nói; nói thật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō lǎo shi huà] [THUYẾT LÃO 实 话]
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
坦白讲出真实想法或实际情况。
说老实话,我对这个结果不是很满意。
shuō lǎo shí huà, wǒ duì zhè ge jié guǒ bú shì hěn mǎn yì.Nói thật lòng, tôi không mấy hài lòng với kết quả này.
说老实话 (shuō lǎo shi huà) nghĩa là thành thật mà nói; nói thật. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 说, 老, 实, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.