XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

健康保险 đọc là jiàn kāng bǎo xiǎn, nghĩa là bảo hiểm sức khỏe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

健康保险

[jiàn kāng bǎo xiǎn] [健 康 保 险]

bảo hiểm sức khỏe

你必须提供健康保险的证明。

nǐ bì xū tí gōng jiàn kāng bǎo xiǎn de zhèng míng.

Em bắt buộc cung cấp giấy chứng nhận của bảo hiểm sức khỏe.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

健康保险证明?我以前买过保险了。

jiàn kāng bǎo xiǎn zhèng míng? wǒ yǐ qián mǎi guo bǎo xiǎn le.

Giấy chứng nhận bảo hiểm sức khỏe? Em trước đây từng mua bảo hiểm rồi.

Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于

Hỏi đáp về từ 健康保险

健康保险 nghĩa là gì?

健康保险 (jiàn kāng bǎo xiǎn) nghĩa là bảo hiểm sức khỏe.

Cách viết 健康保险 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 健, 康, 保, 险 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 健康保险?

Thường gặp: 全民健康保险 (quán mín jiàn kāng bǎo xiǎn) – Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan).