XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

正常化 đọc là zhèng cháng huà, nghĩa là bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

正常化

[zhèng cháng huà] [正 常 化]

bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.)

这次会议是两国关系正常化的重要里程碑。

zhè cì huì yì shì liǎng guó guān xì zhèng cháng huà de zhòng yào lǐ chéng bēi.

Hội nghị lần này là cột mốc quan trọng trong việc bình thường hóa quan hệ hai nước.

Hỏi đáp về từ 正常化

正常化 nghĩa là gì?

正常化 (zhèng cháng huà) nghĩa là bình thường hóa (quan hệ ngoại giao, v.v.).

Cách viết 正常化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 正, 常, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.