XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不正常 đọc là bù zhèng cháng, nghĩa là bất thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不正常

[bù zhèng cháng] [BẤT 正 常]

bất thường

今年夏天市中心的气温比往年高出很多,非常不正常。

jīn nián xià tiān shì zhōng xīn de qì wēn bǐ wǎng nián gāo chū hěn duō, fēi cháng bú zhèng cháng.

Nhiệt độ trung tâm thành phố mùa hè năm nay cao hơn hẳn mọi năm, rất bất thường.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

这是一种不正常的表现。

zhè shì yì zhǒng bú zhèng cháng de biǎo xiàn.

Đây là một biểu hiện không bình thường.

他今天身体不正常。

tā jīn tiān shēn tǐ bú zhèng cháng.

Hôm nay sức khỏe anh ấy không bình thường.

Hỏi đáp về từ 不正常

不正常 nghĩa là gì?

不正常 (bù zhèng cháng) nghĩa là bất thường.

Cách viết 不正常 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 正, 常 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不正常?

Thường gặp: 不正常状况 (bù zhèng cháng zhuàng kuàng) – trạng thái bất thường.