XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

近地点 đọc là jìn dì diǎn, nghĩa là cận điểm; điểm cận địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 近地点

近地点 nghĩa là gì?

近地点 (jìn dì diǎn) nghĩa là cận điểm; điểm cận địa.

Cách viết 近地点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 近, 地, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.