XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演出地点 đọc là yǎn chū dì diǎn, nghĩa là địa điểm biểu diễn; lượng từ: 处 (chù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 演出地点

演出地点 nghĩa là gì?

演出地点 (yǎn chū dì diǎn) nghĩa là địa điểm biểu diễn; lượng từ: 处 (chù).

Cách viết 演出地点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 出, 地, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.