且说
[qiě shuō] [且 THUYẾT]
thế là
他会说英语,并且说得很好。
tā huì shuō yīng yǔ, bìng qiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy biết nói tiếng Anh, và nói rất tốt.
他会汉语,而且说得好。
tā huì hàn yǔ, ér qiě shuō de hǎo.Anh ấy biết tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
且说 đọc là qiě shuō, nghĩa là thế là. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiě shuō] [且 THUYẾT]
thế là
他会说英语,并且说得很好。
tā huì shuō yīng yǔ, bìng qiě shuō de hěn hǎo.Anh ấy biết nói tiếng Anh, và nói rất tốt.
他会汉语,而且说得好。
tā huì hàn yǔ, ér qiě shuō de hǎo.Anh ấy biết tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
且说 (qiě shuō) nghĩa là thế là.
Viết lần lượt từng chữ 且, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.